Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin P

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ P, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng P

2.965 mục từ · Trang 38/50

频数pín shuò

频数: (văn học) thường xuyên; lặp lại

Cụm từ
拼死pīn sǐ

拼死: cố gắng hết sức liều mạng vì điều gì đó

Cụm từ
拼死拼活pīn sǐ pīn huó

拼死拼活: hết sức; (chiến đấu hoặc làm việc) cực kỳ vất vả; đấu tranh sống chết; bằng mọi giá

Cụm từ
品题pǐn tí

品题: đánh giá (một cá nhân); thẩm định

Cụm từ
拚贴pīn tiē

拚贴: phong cách vay mượn; collage; cũng viết là 拼貼|拼贴

Cụm từ
拼贴pīn tiē

拼贴: tranh ghép; collage

Cụm từ
姘头pīn tou

姘头: người tình; tình nhân

Cụm từ
品头论足pǐn tóu lùn zú

品头论足: nghĩa đen: đánh giá đầu và bàn luận chân (thành ngữ); phê bình tỉ mỉ về ngoại hình của phụ nữ; bóng gió: bới móc chi tiết nhỏ; soi mói; quá…

Thành ngữ
拼图pīn tú

拼图: trò chơi ghép hình; chơi trò ghép hình

Cụm từ
品脱pǐn tuō

品脱: pint (khoảng 0,47 lít) (từ mượn)

Cụm từ
拼图玩具pīn tú wán jù

拼图玩具: trò chơi ghép hình

Cụm từ
皮诺切特Pí nuò qiē tè

皮诺切特: Tướng Augusto Pinochet (1915-2006), nhà độc tài Chile

Cụm từ
品位pǐn wèi

品位: cấp bậc; hạng; chất lượng; gu thẩm mỹ

Cụm từ
品味pǐn wèi

品味: nếm; thưởng thức; gu (ví dụ: trong âm nhạc, văn học, thời trang, ẩm thực v.v.); có gu

Cụm từ
品味生活pǐn wèi shēng huó

品味生活: thưởng thức cuộc sống

Cụm từ
聘问pìn wèn

聘问: trao đổi chuyến thăm quốc tế; thăm viếng với tư cách đặc phái viên; thăm hỏi đại diện gia đình để sắp xếp hôn nhân (văn hóa truyền thống)

Cụm từ
贫无立锥pín wú lì zhuī

贫无立锥: không có đất để dựng mũi dùi (thành ngữ); cực kỳ nghèo túng

Thành ngữ
贫无立锥之地pín wú lì zhuī zhī dì

贫无立锥之地: không có đất để dựng mũi dùi (thành ngữ); cực kỳ nghèo túng

Thành ngữ
品系pǐn xì

品系: chủng (của một loài)

Cụm từ
品相pǐn xiàng

品相: tình trạng; ngoại hình (của hiện vật bảo tàng, món ăn do đầu bếp làm, tem thư, v.v.)

Cụm từ
贫相pín xiàng

贫相: bần tiện; keo kiệt

Cụm từ
贫限想pín xiàn xiǎng

贫限想: (tiếng lóng Internet) (châm biếm) nghèo hạn chế khả năng tưởng tượng; (nghĩa bóng) sốc trước hành động của người giàu; người giàu sống ở thế…

Ngôn ngữ mạng
贫下中农pín xià zhōng nóng

贫下中农: (thể loại được Đảng Cộng sản định nghĩa) bần nông và trung nông thấp: nông dân mà trước cải cách ruộng đất có rất ít hoặc không có đất (bần…

Cụm từ
拼写pīn xiě

拼写: đánh vần

Cụm từ
拼写错误pīn xiě cuò wù

拼写错误: lỗi chính tả; lỗi viết

Cụm từ
品性pǐn xìng

品性: bản chất; đặc tính; phẩm chất đạo đức

Cụm từ
品行pǐn xíng

品行: hành vi; phẩm hạnh

Cụm từ
品学pǐn xué

品学: phẩm chất và học vấn (của một cá nhân); tính cách đạo đức và kỹ năng

Cụm từ
贫血pín xuè

贫血: thiếu máu

Cụm từ
品学兼优pǐn xué jiān yōu

品学兼优: xuất sắc cả về đạo đức lẫn học tập (thành ngữ); điểm cao về học tập và hạnh kiểm (ở trường); một hình mẫu về đức hạnh và học vấn

Thành ngữ
贫血性坏死pín xuè xìng huài sǐ

贫血性坏死: hoại tử thiếu máu

Cụm từ
贫血症pín xuè zhèng

贫血症: bệnh thiếu máu

Cụm từ
贫液pín yè

贫液: chất lỏng thải; chất lỏng đã hớt bỏ cặn

Cụm từ
品议pǐn yì

品议: đánh giá

Cụm từ
拼音pīn yīn

拼音: chữ viết ngữ âm; pinyin (la tinh hóa tiếng Trung)

Cụm từ
拼音阶段pīn yīn jiē duàn

拼音阶段: giai đoạn chữ viết theo âm

Cụm từ
拼音文字pīn yīn wén zì

拼音文字: chữ viết phiên âm; hệ thống chữ viết theo âm

Cụm từ
拼音字母pīn yīn zì mǔ

拼音字母: chữ cái phiên âm

Cụm từ
聘用pìn yòng

聘用: tuyển dụng; thuê

Cụm từ
贫油pín yóu

贫油: nghèo dầu mỏ

Cụm từ
贫铀pín yóu

贫铀: uranium nghèo (D-38)

Cụm từ
贫油国pín yóu guó

贫油国: quốc gia nghèo dầu

Cụm từ
品月pǐn yuè

品月: màu xanh nhạt

Cụm từ
拼争pīn zhēng

拼争: chiến đấu quyết liệt

Cụm từ
品秩pǐn zhì

品秩: (cũ) cấp bậc và lương của chức vụ quan lại

Cụm từ
品质pǐn zhì

品质: tính cách; chất lượng vốn có (của một người); chất lượng (của sản phẩm hoặc dịch vụ, hoặc như trong "chất lượng cuộc sống", "chất lượng không…

Cụm từ
品种pǐn zhǒng

品种: giống; loại; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
拼装pīn zhuāng

拼装: lắp ráp

Cụm từ
拼缀pīn zhuì

拼缀: ghép lại với nhau

Cụm từ
拼桌pīn zhuō

拼桌: ngồi chung bàn với người không quen

Cụm từ
拼字pīn zì

拼字: đánh vần; việc đánh vần

Cụm từ
品族pǐn zú

品族: chủng (của một loài)

Cụm từ
贫嘴pín zuǐ

贫嘴: nói nhiều; lắm lời; ba hoa; không nghiêm túc; đùa cợt

Cụm từ
贫嘴薄舌pín zuǐ bó shé

贫嘴薄舌: lắm lời và lẻo mép

Cụm từ
贫嘴滑舌pín zuǐ huá shé

贫嘴滑舌: lắm lời và lẻo mép

Cụm từ
匹偶pǐ ǒu

匹偶: một cặp vợ chồng

Cụm từ
匹耦pǐ ǒu

匹耦: biến thể của 匹偶[pi3 ou3]

Cụm từ
劈啪pī pā

劈啪: (từ tượng thanh) cho tiếng nứt, tát, vỗ, lách cách, v.v

Cụm từ
噼啪pī pā

噼啪: xem 劈啪[pi1 pa1]

Cụm từ
枇杷pí pa

枇杷: cây tỳ bà (Eriobotrya japonica); quả tỳ bà

Cụm từ