Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
评委評委

píng wěi

评委 là gì?

评委 [píng wěi] có nghĩa là ban đánh giá; ban giám khảo; thành viên ban giám khảo; giám khảo (viết tắt của 評選委員會委員|评选委员会委员[ping2 xuan3 wei3 yuan2 hui4 wei3 yuan2]).

Viết tắtTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 评委 trong tiếng Việt

  1. ban đánh giá
  2. ban giám khảo
  3. thành viên ban giám khảo
  4. giám khảo (viết tắt của 評選委員會委員|评选委员会委员[ping2 xuan3 wei3 yuan2 hui4 wei3 yuan2])

Cách đọc và ghi nhớ 评委

评委 được đọc là píng wěi, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm viết tắt. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ban đánh giá; ban giám khảo; thành viên ban giám khảo; giám khảo (viết tắt của 評選委員會委員|评选委员会委员[ping2 xuan3 wei3 yuan2 hui4 wei3 yuan2])”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan