评委
ban đánh giá; ban giám khảo; thành viên ban giám khảo; giám khảo (viết tắt của 評選委員會委員|评选委员会委员[ping2 xuan3 wei3 yuan2 hui4 wei3 yuan2])
ban đánh giá; ban giám khảo; thành viên ban giám khảo; giám khảo (viết tắt của 評選委員會委員|评选委员会委员[ping2 xuan3 wei3 yuan2 hui4 wei3 yuan2])
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(cổ phiếu) rơi xuống dưới giá phát hành; (vận động viên tennis) bẻ gãy ván giao bóng (viết tắt của…
›平印píng yìnin thạch bản; viết tắt của 平版印刷[ping2 ban3 yin4 shua1]
›平píngphẳng; bằng; ngang; hòa (điểm số); kết quả hòa; điềm tĩnh; yên bình; viết tắt của 平聲|平声[ping2 sheng1]
›螵蛸piāo xiāoổ trứng, tức là trứng trong vỏ, của bọ ngựa (dùng trong y học cổ truyền); mai mực (viết tắt của 海螵蛸 [hai3…
›葡糖胺pú táng ànglucosamine; chữ viết tắt của 葡萄糖胺
›葡糖pú tángglucose C6H12O6; chữ viết tắt của 葡萄糖
›篇韵piān yùnviết tắt của Yupian 玉篇[Yu4 pian1] và Guangyun 廣韻|广韵[Guang3 yun4]
›皮黄pí huángKinh kịch (hoặc các phong cách bài hát trong); viết tắt của 西皮二黃|西皮二黄
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.