屏条
bộ tranh cuộn dọc (thường là bốn bức)
bộ tranh cuộn dọc (thường là bốn bức)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Huyện Bình Đông ở phía nam Đài Loan
›屏东市Píng dōng ShìThành phố Bình Đông ở phía nam Đài Loan
›屏东Píng dōngthành phố Bình Đông, huyện và căn cứ không quân ở nam Đài Loan
›屏蔽píng bìche chắn; chặn (cái gì đó hoặc ai đó); bảo vệ; (tấm chắn bảo vệ)
›屏蔽罐píng bì guànthùng
›屏幕保护程序píng mù bǎo hù chéng xùtrình bảo vệ màn hình
›屏幕píng mùmàn hình (TV, máy tính hoặc phim)
›屏边苗族自治县Píng biān miáo zú Zì zhì xiànhuyện tự trị dân tộc Miêu Bình Biên, châu tự trị Hồng Hà của dân tộc Hà Nhì và dân tộc Di…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.