平台
nền tảng; sân thượng; tòa nhà mái bằng
nền tảng; sân thượng; tòa nhà mái bằng
平台 thường mang nghĩa “nền tảng”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 平台 cùng cụm 跨平台 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
hỗ trợ nhiều nền tảng
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thanh bằng hoặc thanh ngang; thanh một và thanh hai trong tiếng Quan Thoại hiện đại
›平缓píng huǎnbằng phẳng; gần như phẳng; không dốc mạnh; (ví dụ) ôn hòa; cư xử nhẹ nhàng; dịu dàng
›平等互利píng děng hù lìcùng có lợi; chia sẻ lợi ích công bằng
›平胸píng xiōngngực phẳng
›平舌音píng shé yīnâm chân răng; phụ âm z, c, s phát âm với đầu lưỡi ở lợi răng
›平菇píng gūnấm sò
›平罗县Píng luó xiànhuyện Pingluo ở Thạch Tủy Sơn 石嘴山[Shi2 zui3 shan1], Ninh Hạ
›平芜píng wúđồng cỏ rộng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.