平坦 là gì?
平坦 [píng tǎn] có nghĩa là bằng phẳng; mịn; mượt; phẳng.
Nghĩa của từ 平坦 trong tiếng Việt
- bằng phẳng
- mịn
- mượt
- phẳng
Cách đọc và ghi nhớ 平坦
平坦 được đọc là píng tǎn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bằng phẳng; mịn; mượt; phẳng”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .