平塘
huyện Bình Đường trong châu tự trị người Bố Y và Miêu, Qiannan 黔南州[Qian2 nan2 zhou1], Quý Châu
huyện Bình Đường trong châu tự trị người Bố Y và Miêu, Qiannan 黔南州[Qian2 nan2 zhou1], Quý Châu
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Bình Đường trong châu tự trị người Bố Y và Miêu, Qiannan 黔南州[Qian2 nan2 zhou1], Quý Châu
›平坝Píng bàhuyện Bình Bá ở An Thuận 安順|安顺[An1 shun4], Quý Châu
›平坝县Píng bà xiànhuyện Bình Bá ở An Thuận 安順|安顺[An1 shun4], Quý Châu
›平埔族Píng pǔ zúthổ dân Bình Phố hoặc Pepo (Đài Loan), "bộ lạc đồng bằng"
›平型关大捷Píng xíng guān Dà jiéĐại thắng Ải Bình Hình, phục kích quân Nhật bởi lực lượng Cộng sản ngày 25 tháng 9, 1937 tại 平型關|平型关[Ping2…
›平壤Píng rǎngBình Nhưỡng, thủ đô của Bắc Triều Tiên
›平型关Píng xíng guānẢi Bình Hình, cửa ải ở tỉnh Sơn Tây
›平壤市Píng rǎng shìBình Nhưỡng, thủ đô của Bắc Triều Tiên
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.