Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin P

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ P, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

2.965 từ sẵn sàng
彭博
Péng bó

Bloomberg (tên); Michael Bloomberg (1942-), doanh nhân tỷ phú, chính trị gia và nhà từ thiện Mỹ

Cụm từ
蓬勃
péng bó

mạnh mẽ; phát triển thịnh vượng; đầy sức sống

Cụm từ
彭博社
Péng bó shè

Tập đoàn Tin tức Bloomberg

Cụm từ
彭博通讯社
Péng bó Tōng xùn shè

Bloomberg L.P., công ty dịch vụ phần mềm tài chính, tin tức và dữ liệu

Cụm từ
彭博新闻社
Péng bó Xīn wén shè

Bloomberg News

Cụm từ
篷布
péng bù

bạt

Cụm từ
烹茶
pēng chá

pha trà

Cụm từ
捧场
pěng chǎng

ủng hộ một nghệ sĩ hoặc đoàn kịch bằng cách tham dự buổi diễn của họ; tham dự sự kiện để cổ vũ người tham gia; ủng hộ một nhà hàng hoặc cửa hàng; khen ngợi tâng bốc

Cụm từ
篷车
péng chē

xe tải có mui; xe caravan; xe van

Cụm từ
鹏程万里
péng chéng wàn lǐ

điển tích chim bằng bay vạn dặm (thành ngữ); tương lai rực rỡ

Thành ngữ
朋驰
Péng chí

giống như 奔馳|奔驰[Ben1 chi2]

Cụm từ
捧臭脚
pěng chòu jiǎo

(khẩu ngữ) nịnh bợ

Khẩu ngữ
碰触
pèng chù

chạm vào

Cụm từ
碰瓷
pèng cí

(khẩu ngữ) lừa đảo bằng cách dàn dựng một "tai nạn" trong đó có vẻ như bị hư hỏng hoặc chấn thương do nạn nhân gây ra, sau đó đòi bồi thường (biến thể bao gồm đặt đồ sứ "đắt…

Khẩu ngữ
碰磁
pèng cí

biến thể của 碰瓷|碰瓷[peng4 ci2]

Cụm từ
碰瓷儿
pèng cí r

biến thể er hoá của 碰瓷|碰瓷[peng4 ci2]

Cụm từ
朋党
péng dǎng

bè phái

Cụm từ
碰倒
pèng dǎo

làm đổ

Cụm từ
碰到
pèng dào

tình cờ gặp; phải đối mặt; gặp; phải

Cụm từ
捧到天上
pěng dào tiān shàng

khen ngợi hết mực

Cụm từ
彭德怀
Péng Dé huái

Bành Đức Hoài (1898-1974), đại tướng cộng sản, sau là chính trị gia và ủy viên Bộ Chính trị, bị thất sủng sau khi công kích chính sách sai lầm của Mao năm 1959, và qua đời sau…

Cụm từ
棚顶
péng dǐng

mái che; mái nhà; trần nhà

Cụm từ
篷顶
péng dǐng

mái che; mái nhà; trần nhà

Cụm từ
彭定康
Péng Dìng kāng

Chris Patten (1944-), Thống đốc cuối cùng của Hồng Kông thời kỳ thuộc Anh 1992-1997

Cụm từ
碰钉子
pèng dīng zi

gặp phải từ chối

Cụm từ
捧读
pěng dú

(kính cẩn) đọc một cách trân trọng

Cụm từ
捧腹
pěng fù

cười vỡ bụng; cười nghiêng ngả; (nghĩa đen) ôm bụng cười

Cụm từ
捧腹大笑
pěng fù - dà xiào

cười vỡ bụng

Cụm từ
捧腹绝倒
pěng fù - jué dǎo

cười đau cả bụng; cười sảng khoái

Cụm từ
篷盖布
péng gài bù

vải buồm

Cụm từ