Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin P

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ P, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng P

2.965 mục từ · Trang 34/50

平明píng míng

平明: (văn học) rạng đông; bình minh; công bằng và sáng suốt

Cụm từ
屏幕píng mù

屏幕: màn hình (TV, máy tính hoặc phim)

Cụm từ
屏幕保护程序píng mù bǎo hù chéng xù

屏幕保护程序: trình bảo vệ màn hình

Cụm từ
屏南Píng nán

屏南: huyện Pingnan ở Ninh Đức 寧德|宁德[Ning2 de2], Phúc Kiến

Cụm từ
平南Píng nán

平南: huyện Bình Nam ở Quế Giang 貴港|贵港[Gui4 gang3], Quảng Tây

Cụm từ
屏南县Píng nán xiàn

屏南县: huyện Pingnan ở Ninh Đức 寧德|宁德[Ning2 de2], Phúc Kiến

Cụm từ
平南县Píng nán xiàn

平南县: huyện Bình Nam ở Quế Cảng 貴港|贵港[Gui4 gang3], Quảng Tây

Cụm từ
平年píng nián

平年: năm thường

Cụm từ
平叛píng pàn

平叛: dẹp loạn; bình định cuộc nổi dậy

Cụm từ
评判píng pàn

评判: đánh giá (một cuộc thi); thẩm định

Cụm từ
乒乓pīng pāng

乒乓: (từ tượng thanh) lách cách; lộp cộp; (thể thao) ping-pong; bóng bàn

Cụm từ
乒乓球pīng pāng qiú

乒乓球: bóng bàn; ping-pong; quả bóng bàn; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
乒乓球拍pīng pāng qiú pāi

乒乓球拍: vợt bóng bàn

Cụm từ
乒乓球台pīng pāng qiú tái

乒乓球台: bàn bóng bàn

Cụm từ
瓶胚píng pēi

瓶胚: phôi chai

Cụm từ
萍蓬草píng péng cǎo

萍蓬草: cây sen vàng (Nuphar pumilum), một loại súng

Cụm từ
凭票入场píng piào rù chǎng

凭票入场: chỉ được vào cửa khi có vé

Cụm từ
平平píng píng

平平: bình thường; tầm thường

Cụm từ
平平常常píng píng cháng cháng

平平常常: không có gì đặc biệt; không hào nhoáng

Cụm từ
平埔族Píng pǔ zú

平埔族: thổ dân Bình Phố hoặc Pepo (Đài Loan), "bộ lạc đồng bằng"

Cụm từ
平桥Píng qiáo

平桥: quận Bình Kiều của thành phố Tín Dương 信陽市|信阳市[Xin4 yang2 Shi4], Hà Nam

Cụm từ
平桥区Píng qiáo Qū

平桥区: Khu Bình Kiều của thành phố Tín Dương 信陽市|信阳市[Xin4 yang2 Shi4], Hà Nam

Cụm từ
平起平坐píng qǐ píng zuò

平起平坐: ngang hàng ngang sức

Cụm từ
平权píng quán

平权: quyền bình đẳng

Cụm từ
平泉Píng quán

平泉: huyện Bình Tuyền ở Thừa Đức 承德[Cheng2 de2], Hà Bắc

Cụm từ
平权措施píng quán cuò shī

平权措施: hành động khẳng định

Cụm từ
平泉县Píng quán xiàn

平泉县: huyện Bình Tuyền ở Thừa Đức 承德[Cheng2 de2], Hà Bắc

Cụm từ
平壤Píng rǎng

平壤: Bình Nhưỡng, thủ đô của Bắc Triều Tiên

Cụm từ
平壤市Píng rǎng shì

平壤市: Bình Nhưỡng, thủ đô của Bắc Triều Tiên

Cụm từ
平人píng rén

平人: người bình thường; dân thường

Cụm từ
平日píng rì

平日: ngày thường; mỗi ngày; thông thường; thường xuyên

Cụm từ
瓶塞píng sāi

瓶塞: nút chai; nút bít chai

Cụm từ
瓶塞钻píng sāi zuàn

瓶塞钻: đồ mở nút chai

Cụm từ
屏山Píng shān

屏山: huyện Pingshan ở Nghi Tân 宜賓|宜宾[Yi2 bin1], Tứ Xuyên

Cụm từ
平山Píng shān

平山: Pingshan, một huyện ở Thạch Gia Trang 石家莊|石家庄[Shi2jia1zhuang1], Hà Bắc; Pingshan, một quận của Bản Khê 本溪市[Ben3xi1 Shi4], Liêu Ninh

Cụm từ
平山区Píng shān Qū

平山区: Pingshan, một quận của Bản Khê 本溪市[Ben3xi1 Shi4], Liêu Ninh

Cụm từ
屏山县Píng shān xiàn

屏山县: huyện Bình Sơn ở Nghi Tân 宜賓|宜宾[Yi2 bin1], Tứ Xuyên

Cụm từ
平山县Píng shān xiàn

平山县: huyện Pingshan ở Thạch Gia Trang 石家莊|石家庄[Shi2 jia1 zhuang1], Hà Bắc

Cụm từ
平身píng shēn

平身: (cổ) đứng lên (sau khi khấu đầu); Ngươi có thể đứng dậy

Cụm từ
评审píng shěn

评审: thẩm định; đánh giá; phán xét

Cụm từ
平生píng shēng

平生: cả đời

Cụm từ
平声píng shēng

平声: thanh bằng hoặc thanh ngang; thanh một và thanh hai trong tiếng Quan Thoại hiện đại

Cụm từ
平生不做亏心事,半夜敲门心不惊píng shēng bù zuò kuī xīn shì , bàn yè qiāo mén xīn bù jīng

平生不做亏心事,半夜敲门心不惊: Người không làm điều gì sai trái thì không sợ tiếng gõ cửa trong đêm.; Sống thanh thản với lương tâm trong sáng

Cụm từ
凭什么píng shén me

凭什么: (nói) tại sao?; vì lý do gì?

Cụm từ
评审团píng shěn tuán

评审团: ban giám khảo; hội đồng giám khảo

Cụm từ
评审团特别奖Píng shěn tuán Tè bié jiǎng

评审团特别奖: Giải Đặc biệt của Ban Giám khảo, giải thưởng tại Liên hoan phim Venice

Cụm từ
平舌音píng shé yīn

平舌音: âm chân răng; phụ âm z, c, s phát âm với đầu lưỡi ở lợi răng

Cụm từ
平实píng shí

平实: đơn giản và không trang trí; bình dị; (về đất đai) bằng phẳng; mịn

Cụm từ
平时píng shí

平时: thường lệ; trong thời gian bình thường; trong thời bình

Cụm từ
平视píng shì

平视: nhìn thẳng; nhìn trực diện; (thiết bị) màn hình hiển thị ngang tầm mắt

Cụm từ
凭恃píng shì

凭恃: dựa vào; phụ thuộc

Cụm từ
评事píng shì

评事: thảo luận và đánh giá; thẩm định

Cụm từ
平时不烧香,临时抱佛脚píng shí bù shāo xiāng , lín shí bào fó jiǎo

平时不烧香,临时抱佛脚: nghĩa đen: ôm chân Phật khi nguy cấp (thành ngữ); nghĩa bóng: tỏ ra mộ đạo chỉ khi gặp rắc rối; làm việc vào phút chót; nỗ lực vội vàng vào…

Thành ngữ
凭轼结辙píng shì jié zhé

凭轼结辙: lái xe không ngừng nhanh nhất có thể (thành ngữ)

Thành ngữ
平手píng shǒu

平手: (thể thao) hòa; đồng điểm

Cụm từ
评书píng shū

评书: pingshu, một loại hình nghệ thuật dân gian nơi một người biểu diễn kể chuyện từ lịch sử hoặc hư cấu

Cụm từ
评述píng shù

评述: bình luận; bài bình luận

Cụm từ
萍水相逢píng shuǐ xiāng féng

萍水相逢: người xa lạ tình cờ gặp nhau (thành ngữ)

Thành ngữ
平顺píng shùn

平顺: êm ả; trôi chảy; thuận buồm xuôi gió

Cụm từ
平顺县Píng shùn xiàn

平顺县: huyện Pingshun, Sơn Tây

Cụm từ