平素
thường xuyên; một cách thói quen; thông thường; bình thường
thường xuyên; một cách thói quen; thông thường; bình thường
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chủ nghĩa bình đẳng
›平等píng děngbình đẳng; sự bình đẳng
›平纹píng wéndệt trơn
›平缓píng huǎnbằng phẳng; gần như phẳng; không dốc mạnh; (ví dụ) ôn hòa; cư xử nhẹ nhàng; dịu dàng
›平罗Píng luóhuyện Pingluo ở Thạch Tủy Sơn 石嘴山[Shi2 zui3 shan1], Ninh Hạ
›平等互利píng děng hù lìcùng có lợi; chia sẻ lợi ích công bằng
›平罗县Píng luó xiànhuyện Pingluo ở Thạch Tủy Sơn 石嘴山[Shi2 zui3 shan1], Ninh Hạ
›平声píng shēngthanh bằng hoặc thanh ngang; thanh một và thanh hai trong tiếng Quan Thoại hiện đại
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.