钮祜禄
Niohuru (dòng tộc Mãn Châu nổi bật)
Niohuru (dòng tộc Mãn Châu nổi bật)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mối quan hệ; gắn kết (của tình bạn, v.v.)
›钮扣niǔ kòubiến thể của 紐扣|纽扣[niu3 kou4]
›酿酶niàng méizymase (enzyme trong men liên quan đến quá trình lên men)
›酿酒业niàng jiǔ yèngành công nghiệp nấu rượu; ngành công nghiệp rượu
›酿酒niàng jiǔlàm đồ uống lên men (tức là nấu bia, làm rượu, v.v.)
›酿造学niàng zào xuéngành lên men
›酿造niàng zàoủ; làm (rượu, giấm, tương đậu nành,...) bằng cách lên men
›酿制niàng zhìủ (bia, nước tương,...); làm (rượu, giấm,...); chưng cất (rượu mạnh)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.