牛
con bò; LT:條|条[tiao2],頭|头[tou2]; newton (viết tắt của 牛頓|牛顿[niu2 dun4]); (lóng) đỉnh, chất
con bò; LT:條|条[tiao2],頭|头[tou2]; newton (viết tắt của 牛頓|牛顿[niu2 dun4]); (lóng) đỉnh, chất
牛 thường mang nghĩa “con bò”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 牛 cùng cụm 牛奶 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
sữa bò
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.thịt bò
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.newton (đơn vị SI của lực)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.quần jean
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cô đặc (một chất lỏng); sự cô đặc; cà phê espresso; viết tắt của 意式濃縮咖啡|意式浓缩咖啡
›男排nán páibóng chuyền nam; viết tắt của 男子排球
›男卫nán wèinhà vệ sinh nam (viết tắt của 男衛生間|男卫生间)
›男足nán zúviết tắt của 男子足球 bóng đá nam; viết tắt của 男子足球隊|男子足球队 đội bóng đá nam
›纽交所Niǔ jiāo suǒSở Giao dịch Chứng khoán New York (viết tắt của 紐約證券交易所|纽约证券交易所[Niu3 yue1 Zheng4 quan4 Jiao1 yi4 suo3])
›纽时Niǔ ShíThời báo New York, viết tắt của 紐約時報|纽约时报[Niu3 Yue1 Shi2 bao4]
›怒江州Nù jiāng zhōuviết tắt của Châu tự trị người Lisu ở Nujiang 怒江傈僳族自治州, tây bắc Vân Nam, thủ phủ Lục Khê hoặc Lục Khố…
›诺奖Nuò jiǎngGiải Nobel; viết tắt của 諾貝爾獎|诺贝尔奖[Nuo4 bei4 er3 Jiang3]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.