Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
扭蛋

niǔ dàn

扭蛋 là gì?

扭蛋 [niǔ dàn] có nghĩa là đồ chơi trong viên nhộng (phát ra từ máy bán hàng tự động).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 扭蛋 trong tiếng Việt

đồ chơi trong viên nhộng (phát ra từ máy bán hàng tự động)

Cách đọc và ghi nhớ 扭蛋

扭蛋 được đọc là niǔ dàn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đồ chơi trong viên nhộng (phát ra từ máy bán hàng tự động)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan