Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
溜边儿溜邊兒

liū biān r

溜边儿 là gì?

溜边儿 [liū biān r] có nghĩa là giữ mép (đường, sông v.v.); (bóng) tránh rắc rối; tránh liên lụy.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 溜边儿 trong tiếng Việt

  1. giữ mép (đường, sông v.v.)
  2. (bóng) tránh rắc rối
  3. tránh liên lụy

Cách đọc và ghi nhớ 溜边儿

溜边儿 được đọc là liū biān r, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “giữ mép (đường, sông v.v.); (bóng) tránh rắc rối; tránh liên lụy”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan