溜边儿 là gì?
溜边儿 [liū biān r] có nghĩa là giữ mép (đường, sông v.v.); (bóng) tránh rắc rối; tránh liên lụy.
Nghĩa của từ 溜边儿 trong tiếng Việt
- giữ mép (đường, sông v.v.)
- (bóng) tránh rắc rối
- tránh liên lụy
Cách đọc và ghi nhớ 溜边儿
溜边儿 được đọc là liū biān r, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “giữ mép (đường, sông v.v.); (bóng) tránh rắc rối; tránh liên lụy”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .