留白 là gì?
留白 [liú bái] có nghĩa là để lại lời nhắn; để lại khoảng trống trong tác phẩm nghệ thuật; để những khoảng thời gian nhàn rỗi (trong cuộc sống, vở kịch, v.v.).
Nghĩa của từ 留白 trong tiếng Việt
- để lại lời nhắn
- để lại khoảng trống trong tác phẩm nghệ thuật
- để những khoảng thời gian nhàn rỗi (trong cuộc sống, vở kịch, v.v.)
Cách đọc và ghi nhớ 留白
留白 được đọc là liú bái, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “để lại lời nhắn; để lại khoảng trống trong tác phẩm nghệ thuật; để những khoảng thời gian nhàn rỗi (trong cuộc sống, vở kịch, v.v.)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .