Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
留白

liú bái

留白 là gì?

留白 [liú bái] có nghĩa là để lại lời nhắn; để lại khoảng trống trong tác phẩm nghệ thuật; để những khoảng thời gian nhàn rỗi (trong cuộc sống, vở kịch, v.v.).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 留白 trong tiếng Việt

  1. để lại lời nhắn
  2. để lại khoảng trống trong tác phẩm nghệ thuật
  3. để những khoảng thời gian nhàn rỗi (trong cuộc sống, vở kịch, v.v.)

Cách đọc và ghi nhớ 留白

留白 được đọc là liú bái, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “để lại lời nhắn; để lại khoảng trống trong tác phẩm nghệ thuật; để những khoảng thời gian nhàn rỗi (trong cuộc sống, vở kịch, v.v.)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan