刘安
Lưu An (179-122 TCN), vương nước Hoài Nam thời Tây Hán, ra lệnh biên soạn 淮南子[Huai2 nan2 zi5]
Lưu An (179-122 TCN), vương nước Hoài Nam thời Tây Hán, ra lệnh biên soạn 淮南子[Huai2 nan2 zi5]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Lưu Hướng (77-6 TCN), học giả và tác giả triều Hán
›刘厚总Liú Hòu zǒngLưu Hậu Tổng (1904-1949), nguyên là lãnh đạo du kích Hồ Nam, được Tưởng Giới Thạch thưởng vì giết Tương Anh…
›刘宋Liú Sòngnhà Tống thời Nam triều 南朝宋 (420-479), với kinh đô tại Nam Kinh
›刘奭Liú ShìLưu Thích, tên húy của Hán Nguyên Đế 漢元帝|汉元帝[Han4 Yuan2 di4]
›刘宋时代Liú Sòng Shí dàinhà Tống thời Nam triều (420-479), với kinh đô tại Nam Kinh
›刘天华Liú Tiān huáLưu Thiên Hoa (1895-1932), nhạc sĩ và nhà soạn nhạc Trung Quốc
›刘基Liú JīLưu Cơ hoặc Lưu Bá Ôn 劉伯溫|刘伯温[Liu2 Bo2 wen1] (1311-1375), tướng dưới thời minh quân đầu tiên Chu Nguyên…
›刘剑峰Liú Jiàn fēngLưu Kiếm Phong (1936-), thống đốc thứ hai của Hải Nam
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.