留
biến thể cũ của 留[liu2]
biến thể cũ của 留[liu2]
留 thường mang nghĩa “để lại (tin nhắn, v.v.)”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 留 cùng cụm 留下 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
để lại
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.để lại lời nhắn; để lại bình luận
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.du học
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.giữ
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
biến thể cũ của 留[liu2]
›瘤liúbiến thể cũ của 瘤[liu2]
›略lüèbiến thể của 略[lu:e4]
›痳línthoát vị; khó tiểu; biến thể sai của 痲[ma2]
›瘺lòubiến thể của 瘻|瘘[lou4]
›畾léiruộng được chia bởi bờ đê
›略lüèngắn gọn; sơ lược; phác thảo; tóm tắt; bỏ qua; (dạng kết hợp trước động từ một âm tiết) một chút; hơi; hơi…
›留liúđể lại (tin nhắn, v.v.); giữ lại; ở lại; duy trì; bảo tồn; lưu giữ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.