六边形
hình lục giác
hình lục giác
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hình lục giác
›六角liù jiǎohình lục giác
›六角螺帽liù jiǎo luó màođai ốc lục giác
›六角星liù jiǎo xīngngôi sao sáu cánh; hình lục tinh; ngôi sao David
›六陈liù chénlục cốc (gạo, lúa mì, lúa mạch, đậu, đậu nành, mè)
›六角括号liù jiǎo kuò hàodấu ngoặc hình mai rùa 〔〕
›六韬Liù tāo"Lục Thao", một trong bảy cuốn binh thư kinh điển của Trung Quốc cổ đại 武經七書|武经七书[Wu3 jing1 Qi1 shu1], được…
›六韬三略Liù tāo Sān lüè"Lục Thao" 六韜|六韬[Liu4 tao1] và "Tam Lược Hoàng Thạch Công" 三略[San1 lu:e4], hai trong bảy cuốn binh thư kinh…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.