留班
lưu ban ở trường
lưu ban ở trường
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lưu ban ở trường
›留校liú xiàovào làm giảng viên tại trường cũ sau khi tốt nghiệp; ở lại trường trong kỳ nghỉ
›留置liú zhìđể lại tại chỗ; để dành (để sử dụng sau); lưu giữ; tạm giam (nghi phạm hoặc người phạm tội); (y học) lưu dẫn
›留恋liú liànlưu luyến; ghét phải rời đi; nhớ về một cách trìu mến
›留海liú hǎixem 劉海|刘海[liu2 hai3]
›留用liú yònggiữ lại để sử dụng; giữ lại cái gì; giữ ai ở lại làm việc
›留洋liú yáng(cách nói cũ) du học ở nước ngoài; (thể thao) huấn luyện ở nước ngoài
›留白liú báiđể lại lời nhắn; để lại khoảng trống trong tác phẩm nghệ thuật; để những khoảng thời gian nhàn rỗi (trong…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.