揽
độc chiếm; nắm giữ; ôm vào lòng; ôm chặt; buộc (bằng dây,...); đảm nhận (trách nhiệm,...); vận động tranh cử
độc chiếm; nắm giữ; ôm vào lòng; ôm chặt; buộc (bằng dây,...); đảm nhận (trách nhiệm,...); vận động tranh cử
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ôm; ôm chặt; ẵm trong lòng
›撸lū(tiếng địa phương) xoa dọc theo sát tay; sa thải (một nhân viên); khiển trách
›擸liècầm, nắm; cầm tóc; kéo tóc
›掳lǔ(dạng kết hợp) bắt giữ (ai đó)
›撩liáotrêu chọc; kích thích; khuấy động (cảm xúc)
›挛luánxoắn; cong; quẹo; bị chuột rút
›拦lánchặn đường; cản trở; vẫy (xe taxi)
›拢lǒnggom lại; thu thập; tiến lại gần; tiếp cận; cộng; tóm tắt; chải (tóc)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.