澜沧县
huyện tự trị dân tộc La Hủ Lan Thương ở Phổ Nhĩ 普洱[Pu3 er3], Vân Nam
huyện tự trị dân tộc La Hủ Lan Thương ở Phổ Nhĩ 普洱[Pu3 er3], Vân Nam
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện tự trị dân tộc Lahu Lan Thương, thuộc Phổ Nhĩ 普洱[Pu3 er3], Vân Nam
›泸西Lú xīHuyện Luxi ở Châu tự trị Hồng Hà dân tộc Hà Nhì và Di, Vân Nam
›泸水县Lú shuǐ xiànhuyện Lushui thuộc châu tự trị dân tộc Lisu Nujiang 怒江傈僳族自治州[Nu4 jiang1 Li4 su4 zu2 zi4 zhi4 zhou1] ở tây…
›泸水Lú shuǐhuyện Lushui thuộc châu tự trị dân tộc Lisu Nujiang 怒江傈僳族自治州[Nu4 jiang1 Li4 su4 zu2 zi4 zhi4 zhou1] ở tây…
›澜沧江Lán cāng JiāngSông Lan Thương ở Thanh Hải và Vân Nam, thượng nguồn của sông Mê Kông 湄公河[Mei2 gong1 He2] ở Đông Nam Á
›泸西县Lú xī xiànhuyện Lô Tây, châu tự trị Hồng Hà, người Hà Nhì và người Di, Vân Nam
›泸溪县Lú xī XiànHuyện Luxi ở Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Tương Tây 湘西土家族苗族自治州[Xiang1 xi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2 zu2 Zi4…
›泸溪Lú xīHuyện Luxi ở Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Tương Tây 湘西土家族苗族自治州[Xiang1 xi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2 zu2 Zi4…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.