兰 là gì?
兰 [lán] có nghĩa là hoa lan (蘭花|兰花 Cymbidium goeringii); cây hương thảo thơm (蘭草|兰草 Eupatorium fortunei); mộc lan (木蘭|木兰).
Nghĩa của từ 兰 trong tiếng Việt
- hoa lan (蘭花|兰花 Cymbidium goeringii)
- cây hương thảo thơm (蘭草|兰草 Eupatorium fortunei)
- mộc lan (木蘭|木兰)
Cách đọc và ghi nhớ 兰
兰 được đọc là lán, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hoa lan (蘭花|兰花 Cymbidium goeringii); cây hương thảo thơm (蘭草|兰草 Eupatorium fortunei); mộc lan (木蘭|木兰)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .