Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

lán

兰 là gì?

[lán] có nghĩa là hoa lan (蘭花|兰花 Cymbidium goeringii); cây hương thảo thơm (蘭草|兰草 Eupatorium fortunei); mộc lan (木蘭|木兰).

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 兰 trong tiếng Việt

  1. hoa lan (蘭花|兰花 Cymbidium goeringii)
  2. cây hương thảo thơm (蘭草|兰草 Eupatorium fortunei)
  3. mộc lan (木蘭|木兰)

Cách đọc và ghi nhớ 兰

được đọc là lán, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hoa lan (蘭花|兰花 Cymbidium goeringii); cây hương thảo thơm (蘭草|兰草 Eupatorium fortunei); mộc lan (木蘭|木兰)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan