拦
chặn đường; cản trở; vẫy (xe taxi)
chặn đường; cản trở; vẫy (xe taxi)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
gom lại; thu thập; tiến lại gần; tiếp cận; cộng; tóm tắt; chải (tóc)
›攋làphá hủy; xé; xé toạc
›攂léiđánh (biến thể cũ của 擂[lei2])
›㧰lüè(cổ) đánh; giã
›撸lū(tiếng địa phương) xoa dọc theo sát tay; sa thải (một nhân viên); khiển trách
›挛luánxoắn; cong; quẹo; bị chuột rút
›擸liècầm, nắm; cầm tóc; kéo tóc
›揽lǎnđộc chiếm; nắm giữ; ôm vào lòng; ôm chặt; buộc (bằng dây,...); đảm nhận (trách nhiệm,...); vận động tranh cử
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.