Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
立春

Lì chūn

立春 là gì?

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 立春 trong tiếng Việt

Lập Xuân hoặc Bắt đầu Mùa Xuân, tiết khí đầu tiên trong 24 tiết khí 二十四節氣|二十四节气[er4 shi2 si4 jie2 qi5], từ ngày 4 đến 18 tháng Hai

Tra từ liên quan