李代桃僵
nghĩa đen: cây mận héo thay cho cây đào; thay thế một điều bằng điều khác; chịu trận thay cho ai đó
nghĩa đen: cây mận héo thay cho cây đào; thay thế một điều bằng điều khác; chịu trận thay cho ai đó
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Lý Băng (thế kỷ 3 TCN), kỹ sư thủy lợi thiết kế hệ thống tưới tiêu Đô Giang Yển 都江堰[Du1 jiang1 yan4] ở Tứ…
›李代数Lǐ dài shùĐại số Lie (toán học)
›李伯元Lǐ Bó yuánLý Bá Nguyên hoặc Lý Bảo Gia 李寶嘉|李宝嘉 (1867-1906), nhà báo, tiểu thuyết gia và nhà quan sát xã hội cuối đời…
›李亨Lǐ HēngLý Hanh, tên húy của Đường Túc Tông 肅宗|肃宗[Su4 zong1] (711-762), trị vì 756-762
›李俊Lǐ JùnLi Jun, nhân vật hư cấu trong 水滸傳|水浒传[Shui3 hu3 Zhuan4]
›李亚鹏Lǐ Yà péngLi Yapeng (1971-), nam diễn viên Trung Quốc
›李修贤Lǐ Xiū xiánDanny Lee Sau-Yin (1953-), diễn viên và đạo diễn Hồng Kông
›李儇Lǐ XuānLi Xuan, tên cá nhân của Hoàng đế thứ mười chín nhà Đường, Hy Tông 僖宗[Xi1 zhong1] (862-888), trị vì 873-888
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.