里出外进 là gì?
里出外进 [lǐ chū wài jìn] có nghĩa là không đều; không trật tự; mọi thứ đều lòi ra.
Nghĩa của từ 里出外进 trong tiếng Việt
- không đều
- không trật tự
- mọi thứ đều lòi ra
Cách đọc và ghi nhớ 里出外进
里出外进 được đọc là lǐ chū wài jìn, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “không đều; không trật tự; mọi thứ đều lòi ra”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .