李登辉
Lee Teng-hui (1923-2020), chính trị gia Đài Loan, tổng thống Trung Hoa Dân Quốc 1988-2000
Lee Teng-hui (1923-2020), chính trị gia Đài Loan, tổng thống Trung Hoa Dân Quốc 1988-2000
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Li Ruihuan (1934-), cựu chính trị gia Trung Quốc
›李约瑟Lǐ Yuē sèJoseph Needham (1900-1995), nhà hóa sinh người Anh và tác giả cuốn Khoa học và Civilization ở Trung Quốc
›李玟Lǐ WénCoco Lee (1975-), ca sĩ nhạc pop, nhạc sĩ và diễn viên
›李百药Lǐ Bǎi yàoLi Baiyao (565-648), nhà văn và sử gia thời Đường, biên soạn sách Lịch sử Bắc Tề 北齊書|北齐书
›李煜Lǐ YùLi Yu (khoảng 937-978), tên khai sinh của vị vua cuối cùng của Nam Đường thời Ngũ đại Thập quốc, Lý Hậu Chủ…
›李祝Lǐ ZhùLý Chúc, tên húy của Ai Đế, hoàng đế thứ hai mươi mốt và cuối cùng của nhà Đường 哀帝[Ai1 di4] (892-908), trị…
›李瀍Lǐ ChánLi Chan, tên cá nhân của Đường Vũ Tông 武宗[Wu3 zong1] thứ mười sáu (814-846), trị vì 840-846
›李纯Lǐ ChúnLý Thuần, tên húy của Hiến Tông, hoàng đế thứ mười hai của nhà Đường 憲宗|宪宗[Xian4 zong1] (778-820), trị vì…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.