历代志下
Sách Sử ký quyển thứ hai
Sách Sử ký quyển thứ hai
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Sách Sử ký quyển thứ nhất
›历任lì rèn(của một người) đảm nhiệm liên tiếp các chức vụ; (của nhiều người) liên tiếp (chủ tịch, v.v.)
›历代lì dàinhiều thế hệ liên tiếp; nhiều triều đại liên tiếp; các triều đại trong quá khứ
›历来lì láiluôn luôn; xuyên suốt (một giai đoạn); (mang tính) mọi thời đại
›历来最低点lì lái zuì dī diǎnmức thấp nhất mọi thời đại
›历史lì shǐlịch sử; LT:門|门[men2],段[duan4]
›历下区Lì xià qūquận Lịch Hạ của thành phố Tế Nam 濟南市|济南市[Ji3 nan2 shi4], Sơn Đông
›历史上lì shǐ shàngmang tính lịch sử; trong lịch sử
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.