李代数
Đại số Lie (toán học)
Đại số Lie (toán học)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Li Yuanhao (1003-1048), quốc vương sáng lập Tây Hạ 西夏[Xi1 Xia4] ở khu vực Ninh Hạ hiện đại 寧夏|宁夏[Ning2 xia4]
›李光耀Lǐ Guāng yàoLý Quang Diệu (1923-2015), quốc phụ của Singapore hiện đại, thủ tướng 1959-1990
›李亨Lǐ HēngLý Hanh, tên húy của Đường Túc Tông 肅宗|肃宗[Su4 zong1] (711-762), trị vì 756-762
›李代桃僵lǐ dài táo jiāngnghĩa đen: cây mận héo thay cho cây đào; thay thế một điều bằng điều khác; chịu trận thay cho ai đó
›李亚鹏Lǐ Yà péngLi Yapeng (1971-), nam diễn viên Trung Quốc
›李伯元Lǐ Bó yuánLý Bá Nguyên hoặc Lý Bảo Gia 李寶嘉|李宝嘉 (1867-1906), nhà báo, tiểu thuyết gia và nhà quan sát xã hội cuối đời…
›李俊Lǐ JùnLi Jun, nhân vật hư cấu trong 水滸傳|水浒传[Shui3 hu3 Zhuan4]
›李修贤Lǐ Xiū xiánDanny Lee Sau-Yin (1953-), diễn viên và đạo diễn Hồng Kông
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.