历代
nhiều thế hệ liên tiếp; nhiều triều đại liên tiếp; các triều đại trong quá khứ
nhiều thế hệ liên tiếp; nhiều triều đại liên tiếp; các triều đại trong quá khứ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(của một người) đảm nhiệm liên tiếp các chức vụ; (của nhiều người) liên tiếp (chủ tịch, v.v.)
›历来lì láiluôn luôn; xuyên suốt (một giai đoạn); (mang tính) mọi thời đại
›历来最低点lì lái zuì dī diǎnmức thấp nhất mọi thời đại
›历代志上Lì dài zhì shàngSách Sử ký quyển thứ nhất
›历代志下Lì dài zhì xiàSách Sử ký quyển thứ hai
›历下区Lì xià qūquận Lịch Hạ của thành phố Tế Nam 濟南市|济南市[Ji3 nan2 shi4], Sơn Đông
›历下Lì xiàquận Lịch Hạ của thành phố Tế Nam 濟南市|济南市[Ji3 nan2 shi4], Sơn Đông
›历史lì shǐlịch sử; LT:門|门[men2],段[duan4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.