李纯
Lý Thuần, tên húy của Hiến Tông, hoàng đế thứ mười hai của nhà Đường 憲宗|宪宗[Xian4 zong1] (778-820), trị vì 805-820
Lý Thuần, tên húy của Hiến Tông, hoàng đế thứ mười hai của nhà Đường 憲宗|宪宗[Xian4 zong1] (778-820), trị vì 805-820
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Lý Chúc, tên húy của Ai Đế, hoàng đế thứ hai mươi mốt và cuối cùng của nhà Đường 哀帝[Ai1 di4] (892-908), trị…
›李绿园Lǐ Lǜ yuánLý Lục Viên (1707-1790), nhà văn thời Thanh, tác giả tiểu thuyết Đèn Đường Nhánh 岐路燈|岐路灯[Qi2 lu4 Deng1]
›李百药Lǐ Bǎi yàoLi Baiyao (565-648), nhà văn và sử gia thời Đường, biên soạn sách Lịch sử Bắc Tề 北齊書|北齐书
›李白Lǐ BáiLi Bai (701-762), nhà thơ nổi tiếng thời Đường
›李约瑟Lǐ Yuē sèJoseph Needham (1900-1995), nhà hóa sinh người Anh và tác giả cuốn Khoa học và Civilization ở Trung Quốc
›李维Lǐ wéiTitus Livius hay Livy (59 TCN-17 SCN), nhà sử học La Mã
›李直夫Lǐ Zhí fūLi Zhifu (khoảng thế kỷ 14), nhà viết kịch thời Nguyên, phong cách tạp kịch 雜劇|杂剧[za2 ju4]
›李维史陀Lǐ wéi Shǐ tuóClaude Lévi-Strauss (1908-2009), nhà nhân chủng học xã hội người Pháp
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.