李旦
Li Dan, tên cá nhân của Đường Duệ Tông 唐睿宗[Tang2 Rui4 zong1], hoàng đế thứ sáu nhà Đường (662-716), trị vì 684-690 và 710-712
Li Dan, tên cá nhân của Đường Duệ Tông 唐睿宗[Tang2 Rui4 zong1], hoàng đế thứ sáu nhà Đường (662-716), trị vì 684-690 và 710-712
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Li Ang, tên cá nhân của Đường Văn Tông 文宗[Wen2 zong1], hoàng đế thứ mười lăm nhà Đường (809-840), trị vì…
›李昉Lǐ FǎngLi Fang (925-996), học giả giai đoạn giữa nhà Đường và Tống, tác giả lịch sử hư cấu
›李朝威Lǐ Cháo wēiLý Triều Uy (khoảng 766-khoảng 820), nhà văn chuyên viết tiểu thuyết kỳ ảo đời Đường 傳奇|传奇, tác giả của…
›李斯特Lǐ sī tèFerenc (Franz) Liszt (1811-1886), nhà soạn nhạc người Hungary; Joseph Lister (1883-1897), bác sĩ phẫu thuật…
›李明博Lǐ Míng bóLee Myung-bak (1941-), doanh nhân Hàn Quốc, từng là chủ tịch Hyundai, tổng thống Hàn Quốc 2008-2013
›李时珍Lǐ Shí zhēnLý Thời Trân (1518-1593), nhà thực vật học và dược học đời Minh, tác giả cuốn Bản thảo cương mục…
›李敏勇Lǐ Mǐn yǒngLý Mẫn Dũng (1947-), nhà thơ Đài Loan
›李会昌Lǐ Huì chāngLee Hoi-chang (1935-), chính trị gia Hàn Quốc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.