李德林
Lý Đức Lâm (530-590), nhà sử học của thời Bắc Ngụy và triều Tùy
Lý Đức Lâm (530-590), nhà sử học của thời Bắc Ngụy và triều Tùy
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Li Huaiyuan (-756), quan chức cao cấp thời nhà Đường
›李成桂Lǐ Chéng guìYi Seong-gye (1335-1408), người sáng lập và là vua đầu tiên của triều đại Nhà Yi Triều Tiên (1392-1910)
›李广Lǐ GuǎngLý Quảng (mất năm 119 TCN), tướng thời nhà Hán, có biệt danh là Phi Tướng Quân 飛將軍|飞将军 và rất được Hung Nô…
›李希霍芬Lǐ xī huò fēnFerdinand von Richthofen (1833-1905), nhà địa chất và thám hiểm người Đức, người đã công bố một nghiên cứu…
›李忱Lǐ ChénLi Chen, tên cá nhân của Đường Tuyên Tông 宣宗[Xuan1 zong1], hoàng đế thứ mười bảy của nhà Đường (810-859)…
›李后主Lǐ Hòu zhǔLý Hậu Chủ (khoảng 937-978), vị vua cuối cùng của Nam Đường (trị vì 961-975) và là một nhà thơ nổi tiếng…
›李恒Lǐ HéngLi Heng, tên cá nhân của Đường Mục Tông 穆宗[Mu4 Zong1], hoàng đế thứ mười ba của nhà Đường (795-824), trị vì…
›李悝Lǐ KuīLi Kui (455-395 TCN), triết gia pháp gia và chính khách nước Ngụy 魏國|魏国[Wei4 guo2]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.