李冰冰
Lý Băng Băng (1973-), nữ diễn viên điện ảnh và ngôi sao nhạc pop Trung Quốc
Lý Băng Băng (1973-), nữ diễn viên điện ảnh và ngôi sao nhạc pop Trung Quốc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Michele Monique Reis (1970-) diễn viên, người mẫu và cựu Hoa hậu Hồng Kông & Hoa hậu Quốc tế người Hoa
›李克强Lǐ Kè qiángLý Khắc Cường (1955-2023), chính trị gia Trung Quốc, thủ tướng 2013-2023
›李修贤Lǐ Xiū xiánDanny Lee Sau-Yin (1953-), diễn viên và đạo diễn Hồng Kông
›李冰Lǐ BīngLý Băng (thế kỷ 3 TCN), kỹ sư thủy lợi thiết kế hệ thống tưới tiêu Đô Giang Yển 都江堰[Du1 jiang1 yan4] ở Tứ…
›李公朴Lǐ Gōng pǔLý Công Phác (-1946), cộng sản bị Quốc dân đảng giết ở Côn Minh năm 1946
›李卜克内西Lǐ bo kè nèi xīWilhelm Liebknecht (1826-1900), nhà hoạt động chính trị và thành viên sáng lập Đảng Xã hội Chủ nghĩa Đức SPD
›李光耀Lǐ Guāng yàoLý Quang Diệu (1923-2015), quốc phụ của Singapore hiện đại, thủ tướng 1959-1990
›李先念Lǐ Xiān niànLi Xiannian (1909-1992), tướng và chính trị gia nước CHND Trung Hoa
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.