李瀍
Li Chan, tên cá nhân của Đường Vũ Tông 武宗[Wu3 zong1] thứ mười sáu (814-846), trị vì 840-846
Li Chan, tên cá nhân của Đường Vũ Tông 武宗[Wu3 zong1] thứ mười sáu (814-846), trị vì 840-846
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Li Cui, tên cá nhân của Đường Ý Tông 懿宗[Yi4 zong1] thứ mười tám (833-873), trị vì 859-873
›李湛Lǐ ZhànLi Zhan, tên cá nhân của Đường Kinh Tông 敬宗[Jing4 Zong1] (809-827), trị vì 825-827
›李煜Lǐ YùLi Yu (khoảng 937-978), tên khai sinh của vị vua cuối cùng của Nam Đường thời Ngũ đại Thập quốc, Lý Hậu Chủ…
›李泽楷Lǐ Zé kǎiRichard Li (1966-), doanh nhân và nhà từ thiện Hồng Kông
›李瑞环Lǐ Ruì huánLi Ruihuan (1934-), cựu chính trị gia Trung Quốc
›李登辉Lǐ Dēng huīLee Teng-hui (1923-2020), chính trị gia Đài Loan, tổng thống Trung Hoa Dân Quốc 1988-2000
›李白Lǐ BáiLi Bai (701-762), nhà thơ nổi tiếng thời Đường
›李百药Lǐ Bǎi yàoLi Baiyao (565-648), nhà văn và sử gia thời Đường, biên soạn sách Lịch sử Bắc Tề 北齊書|北齐书
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.