李朝威
Lý Triều Uy (khoảng 766-khoảng 820), nhà văn chuyên viết tiểu thuyết kỳ ảo đời Đường 傳奇|传奇, tác giả của 柳毅傳|柳毅传
Lý Triều Uy (khoảng 766-khoảng 820), nhà văn chuyên viết tiểu thuyết kỳ ảo đời Đường 傳奇|传奇, tác giả của 柳毅傳|柳毅传
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Li Ruzhen (khoảng 1763-khoảng 1830), tiểu thuyết gia và nhà ngữ âm học thời Thanh, tác giả tiểu thuyết kỳ ảo…
›李时珍Lǐ Shí zhēnLý Thời Trân (1518-1593), nhà thực vật học và dược học đời Minh, tác giả cuốn Bản thảo cương mục…
›李昉Lǐ FǎngLi Fang (925-996), học giả giai đoạn giữa nhà Đường và Tống, tác giả lịch sử hư cấu
›李林甫Lǐ Lín fǔLi Linfu (-752), chính trị gia thời nhà Đường, tể tướng dưới triều Đường Huyền Tông 玄宗
›李格非Lǐ Gé fēiLi Gefei (hoạt động khoảng năm 1090), nhà văn thời Bắc Tống và là cha của nữ thi sĩ thời Nam Tống Li…
›李昂Lǐ ÁngLi Ang, tên cá nhân của Đường Văn Tông 文宗[Wen2 zong1], hoàng đế thứ mười lăm nhà Đường (809-840), trị vì…
›李治Lǐ ZhìLi Zhi, tên húy của Đường Cao Tông 唐高宗[Tang2 Gao1 zong1], hoàng đế thứ ba của nhà Đường (628-683), trị vì…
›李旦Lǐ DànLi Dan, tên cá nhân của Đường Duệ Tông 唐睿宗[Tang2 Rui4 zong1], hoàng đế thứ sáu nhà Đường (662-716), trị vì…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.