Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
利弊

lì bì

利弊 là gì?

利弊 [lì bì] có nghĩa là ưu và nhược điểm; điểm mạnh và điểm yếu; thuận lợi và bất lợi.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 利弊 trong tiếng Việt

  1. ưu và nhược điểm
  2. điểm mạnh và điểm yếu
  3. thuận lợi và bất lợi

Cách đọc và ghi nhớ 利弊

利弊 được đọc là lì bì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ưu và nhược điểm; điểm mạnh và điểm yếu; thuận lợi và bất lợi”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan