利弊 là gì?
利弊 [lì bì] có nghĩa là ưu và nhược điểm; điểm mạnh và điểm yếu; thuận lợi và bất lợi.
Nghĩa của từ 利弊 trong tiếng Việt
- ưu và nhược điểm
- điểm mạnh và điểm yếu
- thuận lợi và bất lợi
Cách đọc và ghi nhớ 利弊
利弊 được đọc là lì bì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ưu và nhược điểm; điểm mạnh và điểm yếu; thuận lợi và bất lợi”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .