礼宾
nghi thức; nghi lễ chính thức
nghi thức; nghi lễ chính thức
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ý thức về sự đúng mực, chính nghĩa, liêm chính và danh dự (tức là bốn nguyên tắc xã hội, 四維|四维[si4 wei2])
›礼节lǐ jiénghi thức
›礼义lǐ yìsự công chính; công lý
›礼貌lǐ màolịch sự; lễ phép; tác phong; lịch sự; lễ phép
›礼宾员lǐ bīn yuánnhân viên lễ tân
›礼赞lǐ zànca ngợi; làm tốt lắm, hoan hô!
›礼宾部lǐ bīn bùbộ phận hướng dẫn khách của khách sạn hoặc khu nghỉ dưỡng
›礼让lǐ ràngnhường nhịn (người khác); nhường đường (xe cộ, v.v.); lịch sự; hòa nhã
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.