立场
lập trường; quan điểm; Lượng từ: 個|个[ge4]
lập trường; quan điểm; Lượng từ: 個|个[ge4]
立场 thường mang nghĩa “lập trường”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 立场 cùng cụm 政治立场 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
lập trường chính trị
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
dừng; dừng lại; dừng!; giữ vững (quan điểm, khát vọng, v.v.)
›立夏Lì xiàLập Hạ hoặc Bắt đầu mùa hè, tiết khí thứ 7 trong 24 tiết khí 二十四節氣|二十四节气, từ ngày 5 đến 20 tháng Năm
›立国lì guólập quốc
›立委选举lì wěi xuǎn jǔbầu cử lập pháp
›立即lì jíngay lập tức
›立威lì wēithiết lập uy quyền
›立功lì gōnglập công (một trong ba điều bất hủ 三不朽[san1 bu4 xiu3]); đóng góp xứng đáng; xuất sắc
›立刻lì kèngay lập tức; lập tức; ngay; ngay tức khắc; lúc đó
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.