李百药
Li Baiyao (565-648), nhà văn và sử gia thời Đường, biên soạn sách Lịch sử Bắc Tề 北齊書|北齐书
Li Baiyao (565-648), nhà văn và sử gia thời Đường, biên soạn sách Lịch sử Bắc Tề 北齊書|北齐书
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Lý Lục Viên (1707-1790), nhà văn thời Thanh, tác giả tiểu thuyết Đèn Đường Nhánh 岐路燈|岐路灯[Qi2 lu4 Deng1]
›李白Lǐ BáiLi Bai (701-762), nhà thơ nổi tiếng thời Đường
›李煜Lǐ YùLi Yu (khoảng 937-978), tên khai sinh của vị vua cuối cùng của Nam Đường thời Ngũ đại Thập quốc, Lý Hậu Chủ…
›李直夫Lǐ Zhí fūLi Zhifu (khoảng thế kỷ 14), nhà viết kịch thời Nguyên, phong cách tạp kịch 雜劇|杂剧[za2 ju4]
›李祝Lǐ ZhùLý Chúc, tên húy của Ai Đế, hoàng đế thứ hai mươi mốt và cuối cùng của nhà Đường 哀帝[Ai1 di4] (892-908), trị…
›李纯Lǐ ChúnLý Thuần, tên húy của Hiến Tông, hoàng đế thứ mười hai của nhà Đường 憲宗|宪宗[Xian4 zong1] (778-820), trị vì…
›李登辉Lǐ Dēng huīLee Teng-hui (1923-2020), chính trị gia Đài Loan, tổng thống Trung Hoa Dân Quốc 1988-2000
›李瑞环Lǐ Ruì huánLi Ruihuan (1934-), cựu chính trị gia Trung Quốc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.