里边 là gì?
里边 [lǐ bian] có nghĩa là bên trong.
Nghĩa của từ 里边 trong tiếng Việt
bên trong
Cách đọc và ghi nhớ 里边
里边 được đọc là lǐ bian, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bên trong”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .
里边 [lǐ bian] có nghĩa là bên trong.
bên trong
里边 được đọc là lǐ bian, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bên trong”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .