凉城
huyện Liangcheng ở Ulaanchab 烏蘭察布|乌兰察布[Wu1 lan2 cha2 bu4], Nội Mông
huyện Liangcheng ở Ulaanchab 烏蘭察布|乌兰察布[Wu1 lan2 cha2 bu4], Nội Mông
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Liangcheng ở Ulaanchab 烏蘭察布|乌兰察布[Wu1 lan2 cha2 bu4], Nội Mông
›凉亭liáng tíngđình
›凉了半截liáng le bàn jiécảm thấy lạnh (trong lòng); (trái tim) chùng xuống
›凉山彝族自治州Liáng shān Yí zú zì zhì zhōuchâu tự trị dân tộc Di Lương Sơn, Tứ Xuyên
›凉州Liáng zhōuquận Liangzhou của thành phố Wuwei 武威市[Wu3 wei1 shi4], tỉnh Cam Túc
›凉州区Liáng zhōu qūquận Liangzhou của thành phố Wuwei 武威市[Wu3 wei1 shi4], tỉnh Cam Túc
›凉席liáng xíchiếu ngủ mùa hè (ví dụ, đan từ tre chẻ); LT:張|张[zhang1],領|领[ling3]
›凉快liáng kuaimát mẻ; dễ chịu và mát
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.