Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
亮出

liàng chū

亮出 là gì?

亮出 [liàng chū] có nghĩa là đột nhiên tiết lộ; loé lên (chứng minh thư, tiền giấy, v.v.).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 亮出 trong tiếng Việt

  1. đột nhiên tiết lộ
  2. loé lên (chứng minh thư, tiền giấy, v.v.)

Cách đọc và ghi nhớ 亮出

亮出 được đọc là liàng chū, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đột nhiên tiết lộ; loé lên (chứng minh thư, tiền giấy, v.v.)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan