粮仓 là gì?
粮仓 [liáng cāng] có nghĩa là kho lương; thương; lóng: vựa lúa (vùng đất nông nghiệp màu mỡ).
Nghĩa của từ 粮仓 trong tiếng Việt
- kho lương
- thương
- lóng: vựa lúa (vùng đất nông nghiệp màu mỡ)
Cách đọc và ghi nhớ 粮仓
粮仓 được đọc là liáng cāng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “kho lương; thương; lóng: vựa lúa (vùng đất nông nghiệp màu mỡ)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .