会计制度 là gì?
会计制度 [kuài jì zhì dù] có nghĩa là hệ thống kế toán.
Nghĩa của từ 会计制度 trong tiếng Việt
hệ thống kế toán
Cách đọc và ghi nhớ 会计制度
会计制度 được đọc là kuài jì zhì dù, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hệ thống kế toán”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .