廥仓
kho lúa
kho lúa
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
làm rõ; làm sạch; xoá bỏ
›康马县Kāng mǎ xiànhuyện Kangmar, tiếng Tạng: Khang dmar rdzong, thuộc địa khu Shigatse, Tây Tạng
›康马Kāng mǎhuyện Kangmar, tiếng Tạng: Khang dmar rdzong, thuộc địa khu Shigatse, Tây Tạng
›康托尔Kāng tuō ěrCantor (tên); Georg Cantor (1845-1918), nhà toán học người Đức, người sáng lập lý thuyết tập hợp 集合論|集合论[ji2…
›康衢kāng qúđường thông; huyết mạch giao thông
›康县Kāng xiànhuyện Khang ở Long Nam 隴南|陇南[Long3 nan2], Cam Túc
›康白度kāng bái dùcomprador (từ mượn); tư sản mại bản
›康生Kāng ShēngKhang Sinh (1896-1975), lãnh đạo cộng sản Trung Quốc, ủy viên bộ chính trị trong Cách mạng Văn hóa và bị đổ…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.