快测 là gì?
快测 [kuài cè] có nghĩa là xét nghiệm nhanh; (đặc biệt) xét nghiệm kháng nguyên nhanh.
Nghĩa của từ 快测 trong tiếng Việt
- xét nghiệm nhanh
- (đặc biệt) xét nghiệm kháng nguyên nhanh
Cách đọc và ghi nhớ 快测
快测 được đọc là kuài cè, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “xét nghiệm nhanh; (đặc biệt) xét nghiệm kháng nguyên nhanh”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .