堀 là gì?
堀 [kū] có nghĩa là hang; lỗ.
Nghĩa của từ 堀 trong tiếng Việt
- hang
- lỗ
Cách đọc và ghi nhớ 堀
堀 được đọc là kū, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hang; lỗ”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .
堀 [kū] có nghĩa là hang; lỗ.
堀 được đọc là kū, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hang; lỗ”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .