Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
跨刀

kuà dāo

跨刀 là gì?

跨刀 [kuà dāo] có nghĩa là xuất hiện trong buổi diễn của ai đó; (ví dụ) hỗ trợ một nỗ lực bằng cách đóng vai trò quan trọng trong đó.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 跨刀 trong tiếng Việt

  1. xuất hiện trong buổi diễn của ai đó
  2. (ví dụ) hỗ trợ một nỗ lực bằng cách đóng vai trò quan trọng trong đó

Cách đọc và ghi nhớ 跨刀

跨刀 được đọc là kuà dāo, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “xuất hiện trong buổi diễn của ai đó; (ví dụ) hỗ trợ một nỗ lực bằng cách đóng vai trò quan trọng trong đó”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan