Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

kuài

哙 là gì?

[kuài] có nghĩa là cổ họng; nuốt.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 哙 trong tiếng Việt

  1. cổ họng
  2. nuốt

Cách đọc và ghi nhớ 哙

được đọc là kuài, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cổ họng; nuốt”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan