Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
介意

jiè yì

介意 là gì?

介意 [jiè yì] có nghĩa là để ý đến; phật ý; để tâm.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 介意 trong tiếng Việt

  1. để ý đến
  2. phật ý
  3. để tâm

Cách đọc và ghi nhớ 介意

介意 được đọc là jiè yì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “để ý đến; phật ý; để tâm”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan