孑遗 là gì?
孑遗 [jié yí] có nghĩa là người sống sót; tàn dư; sinh vật còn sót lại (loài, v.v.).
Nghĩa của từ 孑遗 trong tiếng Việt
- người sống sót
- tàn dư
- sinh vật còn sót lại (loài, v.v.)
Cách đọc và ghi nhớ 孑遗
孑遗 được đọc là jié yí, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “người sống sót; tàn dư; sinh vật còn sót lại (loài, v.v.)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .